da trắng

da trắng

Cô ấy có làn da trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Làn da màu trắng: "da trắng" chỉ màu sắc của da người, sắc tố thấp, thường thấyngười thuộc chủng tộc da trắng (châu Âu, Bắc Phi, Trung Đông). Theo nhân loại học, "da trắng" mô tả đặc điểm sinh lý của chủng tộc da trắng (blanc; de race blanche).
    • Người thuộc chủng tộc da trắng: "da trắng" cũng dùng để chỉ cá nhân hoặc nhóm người làn da trắng, thường liên quan đến nguồn gốc châu Âu.
  2. Tính từ:

    • màu da trắng: Dùng để mô tả người hoặc vật đặc điểm da màu trắng.
    • Thuộc về chủng tộc da trắng: Chỉ đặc điểm chủng tộc hoặc văn hóa của người da trắng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Da trắng thường dễ bị cháy nắng hơn da sẫm màu. (Làn da màu trắng sắc tố thấp, dễ bị tổn thương dưới ánh nắng.)
    • Ở Mỹ, da trắng chiếm đa số dân số. (Người thuộc chủng tộc da trắng nhóm dân cư lớn nhất.)
  • Tính từ:

    • ấy làn da trắng hồng tự nhiên. ( ấy sở hữu làn da màu trắng pha hồng, khỏe mạnh.)
    • Người da trắng thường nguồn gốc từ châu Âu. (Người thuộc chủng tộc da trắng thường tổ tiên từ châu Âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "da trắng bệch": làn da trắng một cách bất thường, thiếu sức sống (do bệnh tật hoặc sợ hãi).

    • Sau cơn sốt, mặt anh ấy da trắng bệch như tờ giấy. (Da trắng nhợt nhạt, không máu.)
  • "da trắng nõn nà": làn da trắng mịn màng, đẹp.

    • Em làn da trắng nõn nà, ai nhìn cũng muốn cưng nựng. (Da trắng mềm mại, dễ thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Da đen (danh từ): người làn da sẫm màu, thuộc chủng tộc da đen.

    • Da đen da trắng cùng chung sống hòa bình. (Hai chủng tộc khác nhau cùng tồn tại.)
  • Da vàng (danh từ): người làn da màu vàng, thường người châu Á.

    • Da vàng chiếm đa sốchâu Á. (Chủng tộc da vàng phổ biếnkhu vực này.)
  • Trắng (tính từ): màu sắc, không sắc tố.

    • Màu trắng tượng trưng cho sự tinh khiết. (Màu trắng màu sắc cơ bản.)
Từ đồng nghĩa
  • Da trắng (chủng tộc): người Caucasoid, người châu Âu.
  • Da trắng (màu sắc): trắng, trắng hồng, trắng sứ.
Thành ngữ liên quan
  • Da trắng vỗ bạc: thành ngữ chỉ sự phân biệt chủng tộc, coi trọng người da trắng hơn người da màu.

    • Chính sách da trắng vỗ bạc đã gây ra nhiều bất công trong lịch sử. (Sự ưu tiên người da trắng dẫn đến bất bình đẳng.)
  • Da trắng tóc vàng: mô tả ngoại hình đặc trưng của người Bắc Âu.

    • ấy ngoại hình da trắng tóc vàng, rất nổi bật. (Da trắng tóc màu vàng, điển hình của người Scandinavia.)